却是 đọc là què shì, nghĩa là lại là, nhưng thực ra là. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
却是
què shì
lại là, nhưng thực ra là
cụm từ

Ví dụ với 却是

这看起来很简单,却是最难的。
Zhè kàn qǐlái hěn jiǎndān, què shì zuì nán de.
Cái này trông rất đơn giản nhưng lại là khó nhất.

Lưu ý khi dùng

却 (nhưng) + 是 (là): chuyển ý và khẳng định điều trái dự đoán: 看起来…,却是…. HSK 3.0 ghi tách què shì.

Cách viết 却是 (thứ tự nét)

却… nét
是… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 却是

ChữPinyinBộ thủSố nét
却què卩7
是shì日9

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 却是

却是 tiếng Trung là gì?

却是 (què shì) nghĩa là lại là, nhưng thực ra là (cụm từ).

却是 đọc thế nào?

却是 đọc là què shì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 却是 thế nào?

Ví dụ: 这看起来很简单,却是最难的。 (Zhè kàn qǐlái hěn jiǎndān, què shì zuì nán de.) nghĩa là: Cái này trông rất đơn giản nhưng lại là khó nhất.

却是 thuộc cấp HSK mấy?

却是 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet