是非 đọc là shìfēi, nghĩa là đúng sai. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
是非
shìfēi
đúng sai
danh từ
Ví dụ với 是非
做人要明辨是非,不能糊涂。
Zuòrén yào míngbiàn shìfēi, bù néng hútu.
Làm người phải biết phân biệt đúng sai, không thể hồ đồ.
家长应该教孩子分清是非对错。
Jiāzhǎng yīnggāi jiāo háizi fēnqīng shìfēi duìcuò.
Cha mẹ nên dạy con phân biệt rõ đúng sai.
Cách viết 是非 (thứ tự nét)
是… nét
非… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 是非
是非 tiếng Trung là gì?
是非 (shìfēi) nghĩa là đúng sai (danh từ).
是非 đọc thế nào?
是非 đọc là shìfēi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 是非 thế nào?
Ví dụ: 做人要明辨是非,不能糊涂。 (Zuòrén yào míngbiàn shìfēi, bù néng hútu.) nghĩa là: Làm người phải biết phân biệt đúng sai, không thể hồ đồ.
是非 thuộc cấp HSK mấy?
是非 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.