更是 đọc là gèng shì, nghĩa là càng là, còn hơn. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
更是
gèng shì
càng là, còn hơn
cụm từ
Ví dụ với 更是
他的英语好,法语更是流利。
Tā de Yīngyǔ hǎo, Fǎyǔ gèng shì liúlì.
Tiếng Anh của anh ấy giỏi, tiếng Pháp còn trôi chảy hơn.
Lưu ý khi dùng
Nhấn mức độ cao hơn: A…,B更是… (A đã thế, B còn hơn); gần 尤其是.
Cách viết 更是 (thứ tự nét)
更… nét
是… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 更是
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 更 | gèng | 曰 | 7 |
| 是 | shì | 日 | 9 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 更是
更是 tiếng Trung là gì?
更是 (gèng shì) nghĩa là càng là, còn hơn (cụm từ).
更是 đọc thế nào?
更是 đọc là gèng shì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 更是 thế nào?
Ví dụ: 他的英语好,法语更是流利。 (Tā de Yīngyǔ hǎo, Fǎyǔ gèng shì liúlì.) nghĩa là: Tiếng Anh của anh ấy giỏi, tiếng Pháp còn trôi chảy hơn.
更是 thuộc cấp HSK mấy?
更是 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet