于是 đọc là yúshì, nghĩa là thế là, vì vậy. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
于是
yúshì
thế là, vì vậy
liên từ
Ví dụ với 于是
没有票了,于是我们回家了。
Méiyǒu piào le, yúshì wǒmen huí jiā le.
Hết vé rồi, thế là chúng tôi về nhà.
Lưu ý khi dùng
Chỉ hành động hoặc kết quả theo sau, đứng đầu vế sau; khác 所以 (kết quả logic từ nguyên nhân).
Cách viết 于是 (thứ tự nét)
于… nét
是… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 于是
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 于 | yú | 二 | 3 |
| 是 | shì | 日 | 9 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 于是
于是 tiếng Trung là gì?
于是 (yúshì) nghĩa là thế là, vì vậy (liên từ).
于是 đọc thế nào?
于是 đọc là yúshì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 于是 thế nào?
Ví dụ: 没有票了,于是我们回家了。 (Méiyǒu piào le, yúshì wǒmen huí jiā le.) nghĩa là: Hết vé rồi, thế là chúng tôi về nhà.
于是 thuộc cấp HSK mấy?
于是 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet