比比皆是 đọc là bǐbǐjiēshì, nghĩa là đâu đâu cũng có. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
比比皆是
bǐbǐjiēshì
đâu đâu cũng có
Ví dụ với 比比皆是
在这座旅游城市,特色小吃摊比比皆是。
Zài zhè zuò lǚyóu chéngshì, tèsè xiǎochītān bǐbǐjiēshì.
Ở thành phố du lịch này, quầy đồ ăn vặt đặc sắc đâu đâu cũng có.
现在网上卖货的商家比比皆是,竞争很激烈。
Xiànzài wǎngshàng mài huò de shāngjiā bǐbǐjiēshì, jìngzhēng hěn jīliè.
Giờ đây người bán hàng trên mạng đâu đâu cũng có, cạnh tranh rất gay gắt.
Cách viết 比比皆是 (thứ tự nét)
比… nét
皆… nét
是… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 比比皆是
比比皆是 tiếng Trung là gì?
比比皆是 (bǐbǐjiēshì) nghĩa là đâu đâu cũng có.
比比皆是 đọc thế nào?
比比皆是 đọc là bǐbǐjiēshì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 比比皆是 thế nào?
Ví dụ: 在这座旅游城市,特色小吃摊比比皆是。 (Zài zhè zuò lǚyóu chéngshì, tèsè xiǎochītān bǐbǐjiēshì.) nghĩa là: Ở thành phố du lịch này, quầy đồ ăn vặt đặc sắc đâu đâu cũng có.
比比皆是 thuộc cấp HSK mấy?
比比皆是 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.