是否 đọc là shìfǒu, nghĩa là hay không, liệu có. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
是否
shìfǒu
hay không, liệu có
phó từ
Ví dụ với 是否
我想知道他是否同意。
Wǒ xiǎng zhīdào tā shìfǒu tóngyì.
Tôi muốn biết anh ấy có đồng ý hay không.
Lưu ý khi dùng
Văn viết, tương đương 是不是/有没有 trong câu gián tiếp: 是否同意, 是否可以.
Cách viết 是否 (thứ tự nét)
是… nét
否… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 是否
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 是 | shì | 日 | 9 |
| 否 | fǒu | 口 | 7 |
Từ liên quan
- 是不是shì bu shì · có phải không
Hỏi nhanh về 是否
是否 tiếng Trung là gì?
是否 (shìfǒu) nghĩa là hay không, liệu có (phó từ).
是否 đọc thế nào?
是否 đọc là shìfǒu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 是否 thế nào?
Ví dụ: 我想知道他是否同意。 (Wǒ xiǎng zhīdào tā shìfǒu tóngyì.) nghĩa là: Tôi muốn biết anh ấy có đồng ý hay không.
是否 thuộc cấp HSK mấy?
是否 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet