凡是 đọc là fánshì, nghĩa là hễ là, phàm là. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
凡是
fánshì
hễ là, phàm là
phó từ
Ví dụ với 凡是
凡是参加的人都有礼物。
Fánshì cānjiā de rén dōu yǒu lǐwù.
Hễ ai tham gia đều có quà.
Lưu ý khi dùng
Đứng đầu vế, kèm 都 ở vế sau: 凡是…都…; nhấn tất cả những ai, cái gì thuộc phạm vi đó; trang trọng hơn 所有.
Cách viết 凡是 (thứ tự nét)
凡… nét
是… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 凡是
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 凡 | fán | 几 | 3 |
| 是 | shì | 日 | 9 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 凡是
凡是 tiếng Trung là gì?
凡是 (fánshì) nghĩa là hễ là, phàm là (phó từ).
凡是 đọc thế nào?
凡是 đọc là fánshì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 凡是 thế nào?
Ví dụ: 凡是参加的人都有礼物。 (Fánshì cānjiā de rén dōu yǒu lǐwù.) nghĩa là: Hễ ai tham gia đều có quà.
凡是 thuộc cấp HSK mấy?
凡是 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet