便是 đọc là biàn shì, nghĩa là chính là; dù là. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
便是
biàn shì
chính là; dù là
cụm từ

Ví dụ với 便是

这里便是我出生的地方。
Zhèlǐ biàn shì wǒ chūshēng de dìfang.
Nơi đây chính là nơi tôi sinh ra.

Lưu ý khi dùng

Văn viết, tương đương 就是: 这便是… (đây chính là…); còn dùng nhượng bộ: 便是…也… (dù là… cũng…).

Cách viết 便是 (thứ tự nét)

便… nét
是… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 便是

ChữPinyinBộ thủSố nét
便biàn亻9
是shì日9

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 便是

便是 tiếng Trung là gì?

便是 (biàn shì) nghĩa là chính là; dù là (cụm từ).

便是 đọc thế nào?

便是 đọc là biàn shì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 便是 thế nào?

Ví dụ: 这里便是我出生的地方。 (Zhèlǐ biàn shì wǒ chūshēng de dìfang.) nghĩa là: Nơi đây chính là nơi tôi sinh ra.

便是 thuộc cấp HSK mấy?

便是 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet