Trả lời nhanh: 甚至于 (shènzhìyú) là dạng nhấn mạnh, trang trọng hơn của 甚至, nghĩa “thậm chí, thậm chí đến mức”, dùng để nêu một ví dụ hoặc mức độ cao nhất, bất ngờ nhất.
Công thức
A,甚至于 + B(mức cao nhất)
- = 甚至, nhấn mạnh hơn, hơi văn viết.
- Đứng trước phần được nhấn mạnh (danh từ, động từ, mệnh đề).
- Hay đi với 都, 也 phía sau.
Ví dụ
他工作太忙,甚至于连饭都忘了吃。
Tā gōngzuò tài máng, shènzhìyú lián fàn dōu wàng le chī.
Anh ấy bận việc quá, thậm chí đến cơm cũng quên ăn.
这首歌大人小孩,甚至于老人都会唱。
Zhè shǒu gē dàrén xiǎohái, shènzhìyú lǎorén dōu huì chàng.
Bài hát này người lớn trẻ con, thậm chí cả người già đều biết hát.
他很生气,甚至于说不出话来。
Tā hěn shēngqì, shènzhìyú shuō bu chū huà lái.
Anh ấy giận đến mức thậm chí không nói nên lời.
这个问题很复杂,甚至于专家也说不清楚。
Zhège wèntí hěn fùzá, shènzhìyú zhuānjiā yě shuō bu qīngchu.
Vấn đề này rất phức tạp, thậm chí chuyên gia cũng không giải thích rõ được.
Lỗi hay gặp
1. Sai: 他很累,甚至于有点儿累。(mức độ thấp hơn) → Đúng: 他很累,甚至于站都站不稳。
Phần sau 甚至于 phải là mức độ cao hơn, bất ngờ hơn.
2. Sai: 甚至于他。(thiếu vế trước) → Đúng: 大家都来了,甚至于他也来了。
甚至于 cần vế trước làm nền.
Bài tập nhỏ
Câu 1. Điền vào chỗ trống: 他太紧张了,______手都在发抖。
Xem đáp án
甚至于 (hoặc 甚至)
Câu 2. Sắp xếp: 甚至于 / 他 / 都 / 不知道 / 自己的生日
Xem đáp án
他甚至于自己的生日都不知道。
Câu 3. Dịch: Nơi này rất nổi tiếng, thậm chí cả người nước ngoài cũng biết.
Xem đáp án
这个地方很有名,甚至于外国人也知道。
Câu 4. Câu nào đúng? (a) 他很高兴,甚至于有点儿高兴。 (b) 他很高兴,甚至于跳了起来。
Xem đáp án
(b)
FAQ
甚至于 và 甚至 khác nhau thế nào?
Nghĩa như nhau; 甚至于 nhấn mạnh và trang trọng hơn.
甚至于 và 以至于 khác nhau thế nào?
以至于 nêu kết quả (đến nỗi); 甚至于 nêu mức độ, ví dụ cao nhất (thậm chí).
甚至于 hay đi với 连 không?
Có: 甚至于连……都……, nhấn mạnh rất mạnh.
10 câu ngẫu nhiên từ các bài cùng cấp, chấm điểm ngay.
Biết mình HSK mấy? Đăng ký chờ bài thi xếp cấp miễn phí →
Xem thêm
- 由此可见 (yóu cǐ kě jiàn) – từ đó có thể thấy (HSK 7–9)
- 总而言之 (zǒng ér yán zhī) – tóm lại, nói tóm lại (HSK 7–9)
- 不仅如此 (bùjǐn rúcǐ) – không chỉ vậy, hơn thế nữa (HSK 7–9)
- Tất cả ngữ pháp tiếng Trung theo cấp HSK
Xem tất cả 189 bài Ngữ pháp HSK 7–9
↑