Trả lời nhanh: 除此之外 (chú cǐ zhī wài) nghĩa “ngoài điều này ra, ngoài ra”, dùng để bổ sung thêm thông tin (ý bao gồm) hoặc loại trừ (ý “ngoài cái này ra thì không có gì khác”) tùy theo vế sau.

Công thức

Ý 1。除此之外,S + 还/也 + Ý 2 / 除此之外,(都) + 没有/不……

Ví dụ

我每天学习生词,除此之外,还听中文播客。

Wǒ měi tiān xuéxí shēngcí, chú cǐ zhī wài, hái tīng Zhōngwén bōkè.

Mỗi ngày tôi học từ mới, ngoài ra còn nghe podcast tiếng Trung.

他只喜欢踢足球,除此之外没有别的爱好。

Tā zhǐ xǐhuan tī zúqiú, chú cǐ zhī wài méiyǒu bié de àihào.

Anh ấy chỉ thích đá bóng, ngoài ra không có sở thích nào khác.

会议讨论了预算问题,除此之外,也讨论了招聘计划。

Huìyì tǎolùn le yùsuàn wèntí, chú cǐ zhī wài, yě tǎolùn le zhāopìn jìhuà.

Cuộc họp bàn về vấn đề ngân sách, ngoài ra cũng bàn kế hoạch tuyển dụng.

房间里只有一张床,除此之外什么都没有。

Fángjiān li zhǐ yǒu yì zhāng chuáng, chú cǐ zhī wài shénme dōu méiyǒu.

Trong phòng chỉ có một cái giường, ngoài ra chẳng có gì.

Lỗi hay gặp

1. Sai: 除此之外他。(vế sau không đầy đủ) → Đúng: 除此之外,他还会弹钢琴。

Sau 除此之外 cần một mệnh đề hoàn chỉnh.

2. Sai: 除了此之外,…… → Đúng: 除此之外,……

Cụm cố định là 除此之外, không thêm 了.

Bài tập nhỏ

Câu 1. Điền vào chỗ trống: 这里有超市和银行,______,还有一家医院。

Xem đáp án

除此之外

Câu 2. Sắp xếp: 除此之外 / 都 / 别的 / 不吃 / 他只吃米饭

Xem đáp án

他只吃米饭,除此之外别的都不吃。

Câu 3. Dịch: Tôi biết tiếng Anh, ngoài ra còn biết một ít tiếng Trung.

Xem đáp án

我会英语,除此之外,还会一点儿中文。

Câu 4. Câu nào đúng? (a) 除此之外,他还会做饭。 (b) 除了此之外,他还会做饭。

Xem đáp án

(a)

FAQ

除此之外 và 另外 khác nhau thế nào?

Nghĩa bổ sung giống nhau; 除此之外 trang trọng, còn có nghĩa loại trừ.

除此之外 và 不仅如此 khác nhau thế nào?

不仅如此 bổ sung mức độ cao hơn; 除此之外 bổ sung ngang hàng hoặc loại trừ.

之 nghĩa là gì?

之 là trợ từ văn ngôn tương đương 的: “ngoài cái này”.

Ôn nhanh ngữ pháp HSK7–9
10 câu ngẫu nhiên từ các bài cùng cấp, chấm điểm ngay.
Làm bài kiểm tra →

Biết mình HSK mấy? Đăng ký chờ bài thi xếp cấp miễn phí →

Xem thêm

Xem tất cả 189 bài Ngữ pháp HSK 7–9

↑

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *