Trả lời nhanh: 不X白不X nói rằng nếu không tận dụng cơ hội thì uổng phí, nghĩa là “không… thì phí”. Cấp HSK: HSK 5 (theo danh mục ngữ pháp HSK 3.0).

Công thức

不 + động từ + 白 + 不 + động từ

Ví dụ

不吃白不吃,反正是免费的。

Bù chī bái bù chī, fǎnzhèng shì miǎnfèi de.

Không ăn thì phí, dù sao cũng miễn phí.

不拿白不拿。

Bù ná bái bù ná.

Không lấy thì phí.

不去白不去,机会难得。

Bú qù bái bú qù, jīhuì nándé.

Không đi thì phí, cơ hội hiếm có.

Lưu ý

Dùng khi có cơ hội miễn phí hoặc hiếm có. 白 ở đây nghĩa là “uổng, phí”.

Lỗi hay gặp

Sai: 免费的东西,不吃白吃。 → Đúng: 免费的东西,不吃白不吃。

Phải lặp lại 不 + động từ ở vế sau: 不X白不X. Thiếu 不 thứ hai thì 白吃 chỉ còn nghĩa là ăn không.

Sai: 公司请客,不去白不吃。 → Đúng: 公司请客,不去白不去。

Hai vế dùng cùng một động từ: 不去白不去, 不吃白不吃. Không đổi sang động từ khác ở vế sau.

Bài tập

Câu 1. Điền từ: 公司发的礼物,不拿白不____!

Xem đáp án

公司发的礼物,不拿白不拿!
Gōngsī fā de lǐwù, bù ná bái bù ná!
Khuôn 不X白不X, X là cùng một động từ.

Câu 2. Sắp xếp thành câu: 免费的电影 / 不 / 看 / 白 / 不 / 看

Xem đáp án

免费的电影,不看白不看。
Miǎnfèi de diànyǐng, bú kàn bái bú kàn.
不 trước 看 (thanh 4) đọc bú.

Câu 3. Dịch sang tiếng Trung: Siêu thị đang giảm giá, không mua thì phí.

Xem đáp án

超市在打折,不买白不买。
Chāoshì zài dǎ zhé, bù mǎi bái bù mǎi.

Xem tất cả 50 bài Ngữ pháp HSK 5

↑
Ôn nhanh ngữ pháp HSK5
10 câu ngẫu nhiên từ các bài cùng cấp, chấm điểm ngay.
Làm bài kiểm tra →

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *