Trả lời nhanh: 由……组成 nêu các thành phần cấu tạo nên một chỉnh thể, nghĩa là “do… tạo thành, gồm có…”. Cấp HSK: HSK 5 (theo danh mục ngữ pháp HSK 3.0).

Công thức

主语 + 由 + thành phần + 组成

Ví dụ

这个团队由五个人组成。

Zhège tuánduì yóu wǔ ge rén zǔchéng.

Đội này gồm năm người.

水由氢和氧组成。

Shuǐ yóu qīng hé yǎng zǔchéng.

Nước gồm hydro và oxy.

汉语句子由主语和谓语组成。

Hànyǔ jùzi yóu zhǔyǔ hé wèiyǔ zǔchéng.

Câu tiếng Hán gồm chủ ngữ và vị ngữ.

Lưu ý

Chủ ngữ là chỉnh thể, sau 由 là các bộ phận. Văn trang trọng có thể dùng 由……构成.

Lỗi hay gặp

Sai: 我们部门组成由十个人。 → Đúng: 我们部门由十个人组成。

Cấu trúc là chủ ngữ + 由 + thành phần + 组成. 由 và các thành phần đứng trước 组成.

Sai: 我们部门有十个人组成。 → Đúng: 我们部门由十个人组成。

Không nhầm 有 (có) với 由 (do, bởi). Thành phần cấu tạo được dẫn bằng 由.

Bài tập

Câu 1. Điền từ: 这支球队____十一个人组成。

Xem đáp án

这支球队由十一个人组成。
Zhè zhī qiúduì yóu shíyī ge rén zǔchéng.

Câu 2. Sắp xếp thành câu: 这个乐队 / 由 / 四个人 / 组成

Xem đáp án

这个乐队由四个人组成。
Zhège yuèduì yóu sì ge rén zǔchéng.

Câu 3. Dịch sang tiếng Trung: Nhóm chúng tôi gồm sáu người.

Xem đáp án

我们小组由六个人组成。
Wǒmen xiǎozǔ yóu liù ge rén zǔchéng.

Xem tất cả 50 bài Ngữ pháp HSK 5

↑
Ôn nhanh ngữ pháp HSK5
10 câu ngẫu nhiên từ các bài cùng cấp, chấm điểm ngay.
Làm bài kiểm tra →

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *