Trả lời nhanh: Phân số dùng “N分之M”, phần trăm dùng “百分之N”, bội số dùng “N倍”. Đọc phân số từ mẫu số trước rồi tử số. Cấp HSK: HSK 4 (theo danh mục ngữ pháp HSK 3.0).

Công thức

N分之M / 百分之N / N倍

Ví dụ

全班三分之一的人是男生。

Quán bān sān fēn zhī yī de rén shì nánshēng.

Một phần ba số người trong lớp là nam.

这个班百分之八十的学生通过了考试。

Zhège bān bǎi fēn zhī bāshí de xuésheng tōngguò le kǎoshì.

Tám mươi phần trăm học sinh lớp này đã đạt kỳ thi.

今年的产量是去年的两倍。

Jīnnián de chǎnliàng shì qùnián de liǎng bèi.

Sản lượng năm nay gấp hai lần năm ngoái.

Lưu ý

Phân số: 三分之一 (1/3). Phần trăm: 百分之八十 (80%). Gấp: 是去年的两倍 (gấp đôi năm ngoái). Nói “tăng gấp đôi” dùng 增加了一倍.

Lỗi hay gặp

Sai: 一分之三的学生是女生。 → Đúng: 三分之一的学生是女生。

Phân số đọc mẫu số trước, tử số sau: 三分之一 là 1/3.

Sai: 今年的产量比去年两倍。 → Đúng: 今年的产量是去年的两倍。

Nói bội số dùng 是……的 + N倍, không dùng 比 + N倍 trực tiếp.

Bài tập

Câu 1. Điền 之 vào chỗ trống: 全班四十个人,二十个人是女生,也就是百分____五十的人是女生。

Xem đáp án

全班四十个人,二十个人是女生,也就是百分之五十的人是女生。
Quán bān sìshí ge rén, èrshí ge rén shì nǚshēng, yě jiùshì bǎi fēn zhī wǔshí de rén shì nǚshēng.
Phần trăm dùng 百分之 + số.

Câu 2. Sắp xếp thành câu: 今年 / 的 / 收入 / 是 / 去年 / 的 / 三倍

Xem đáp án

今年的收入是去年的三倍。
Jīnnián de shōurù shì qùnián de sān bèi.
A 是 B 的 N 倍 nghĩa là A gấp N lần B.

Câu 3. Dịch sang tiếng Trung: Một phần tư số học sinh trong lớp đi xe buýt đến trường.

Xem đáp án

班里四分之一的学生坐公共汽车上学。
Bānli sì fēn zhī yī de xuésheng zuò gōnggòng qìchē shàng xué.
Phân số 1/4 đọc là 四分之一.

Xem tất cả 85 bài Ngữ pháp HSK 4

↑
Ôn nhanh ngữ pháp HSK4
10 câu ngẫu nhiên từ các bài cùng cấp, chấm điểm ngay.
Làm bài kiểm tra →

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *