Trả lời nhanh: 把字句 đưa tân ngữ lên trước động từ để nhấn mạnh việc xử lý, tác động lên tân ngữ. Sau động từ phải có thành phần khác như 了, 一下 hoặc bổ ngữ. Cấp HSK: HSK 4 (theo danh mục ngữ pháp HSK 3.0).
Công thức
主语 + 把 + 宾语 + 动词 + 了 / 一下 / 补语
Ví dụ
他把苹果吃了。
Tā bǎ píngguǒ chī le.
Anh ấy đã ăn quả táo rồi.
请你把门关一下。
Qǐng nǐ bǎ mén guān yíxià.
Xin bạn đóng cửa giúp một chút.
妈妈把房间打扫得很干净。
Māma bǎ fángjiān dǎsǎo de hěn gānjìng.
Mẹ dọn phòng rất sạch.
Lưu ý
Động từ không thể đứng trơ trọi sau 把; phải có 了, 一下, bổ ngữ kết quả hoặc bổ ngữ khác. Tân ngữ sau 把 là cái đã xác định.
Lỗi hay gặp
Sai: 他把苹果吃。 → Đúng: 他把苹果吃了。
Sau 把 + tân ngữ, động từ không đứng trơ trọi mà cần 了, 一下 hoặc bổ ngữ.
Sai: 我把作业没写完。 → Đúng: 我没把作业写完。
Từ phủ định 没/不 đặt trước 把, không đặt sau tân ngữ của 把.
Bài tập
Câu 1. Điền 把 vào chỗ trống: 我____作业忘在家里了。
Xem đáp án
我把作业忘在家里了。
Wǒ bǎ zuòyè wàng zài jiāli le.
把 + tân ngữ + động từ + 在 + nơi chốn.
Câu 2. Sắp xếp thành câu: 他 / 把 / 手机 / 放 / 在 / 桌子上
Xem đáp án
他把手机放在桌子上。
Tā bǎ shǒujī fàng zài zhuōzi shang.
Động từ 放 có thành phần 在桌子上 theo sau.
Câu 3. Dịch sang tiếng Trung: Hãy dịch câu này sang tiếng Trung.
Xem đáp án
请把这句话翻译成汉语。
Qǐng bǎ zhè jù huà fānyì chéng Hànyǔ.
翻译成 là bổ ngữ kết quả, thỏa điều kiện của câu 把.
Xem tất cả 85 bài Ngữ pháp HSK 4
↑10 câu ngẫu nhiên từ các bài cùng cấp, chấm điểm ngay.