Trả lời nhanh: 就是说 dùng để giải thích, diễn đạt lại ý vừa nói theo cách rõ hơn, nghĩa là “tức là, nghĩa là”. Cấp HSK: HSK 4 (theo danh mục ngữ pháp HSK 3.0).

Công thức

……,就是说/这就是说 + ý giải thích

Ví dụ

他明天不来,就是说我们要自己做。

Tā míngtiān bù lái, jiùshì shuō wǒmen yào zìjǐ zuò.

Ngày mai anh ấy không đến, tức là chúng ta phải tự làm.

下个月放假,这就是说我们可以去旅游了。

Xià ge yuè fàngjià, zhè jiùshì shuō wǒmen kěyǐ qù lǚyóu le.

Tháng sau nghỉ, nghĩa là chúng ta có thể đi du lịch rồi.

你的意思就是说,你不同意?

Nǐ de yìsi jiùshì shuō, nǐ bù tóngyì?

Ý bạn là bạn không đồng ý ư?

Lưu ý

Dùng trong khẩu ngữ để chốt lại ý. 这就是说 mang sắc thái kết luận mạnh hơn.

Lỗi hay gặp

Sai: 就是说你明天不用来了,会议取消了。 → Đúng: 会议取消了,就是说你明天不用来了。

就是说 mở phần giải thích rút ra từ thông tin vừa nêu, nên đứng ở vế sau, không đặt trước thông tin gốc.

Sai: 他明天不来,我们就是说要自己做。 → Đúng: 他明天不来,就是说我们要自己做。

就是说 mở đầu vế giải thích, đứng trước chủ ngữ của vế đó, không chen vào giữa vế.

Bài tập

Câu 1. Điền 就是说 vào chỗ trống: 公司星期六也上班,____我们每周只能休息一天。

Xem đáp án

公司星期六也上班,就是说我们每周只能休息一天。
Gōngsī xīngqīliù yě shàng bān, jiùshì shuō wǒmen měi zhōu zhǐ néng xiūxi yì tiān.
Vế sau rút ra hệ quả từ vế trước nên dùng 就是说.

Câu 2. Sắp xếp thành câu: 票都卖完了 / 这就是说 / 我们 / 买不到了

Xem đáp án

票都卖完了,这就是说我们买不到了。
Piào dōu mài wán le, zhè jiùshì shuō wǒmen mǎi bu dào le.
这就是说 mang sắc thái kết luận, đứng đầu vế sau.

Câu 3. Dịch sang tiếng Trung: Anh ấy không trả lời tin nhắn của tôi, tức là anh ấy không đồng ý.

Xem đáp án

他没有回我的短信,就是说他不同意。
Tā méiyǒu huí wǒ de duǎnxìn, jiùshì shuō tā bù tóngyì.
就是说 đứng trước phần kết luận.

Xem tất cả 85 bài Ngữ pháp HSK 4

↑
Ôn nhanh ngữ pháp HSK4
10 câu ngẫu nhiên từ các bài cùng cấp, chấm điểm ngay.
Làm bài kiểm tra →

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *