Trả lời nhanh: Mẫu này liệt kê hai điều đều bị phủ định, thường dùng để than phiền về người kén chọn, khó tính, hoặc tình trạng cái gì cũng không ổn. Ví dụ 这也不吃,那也不吃 nghĩa là “cái này không ăn, cái kia cũng không ăn”. Giọng thường chê hoặc phàn nàn nhẹ. Nếu dùng với chính mình thì nghĩa là than thở.

Công thức

Cách 1: 这也不 + 动词,那也不 + 动词: 这也不吃,那也不吃。

Cách 2: 这也不 + 形容词,那也不 + 形容词: 这也不好,那也不好。

Cách 3: 这也不 + X,那也不 + Y,+ 到底想怎么样?: 这也不行,那也不行,到底想怎么样?

Mẹo ghi nhớ

Tưởng tượng một đứa trẻ khó chiều ngồi trước bàn ăn: cái này không ăn, cái kia cũng không ăn. Mẫu này tả đúng khung cảnh đó. Chữ 这 và 那 là hai cái “đối tượng”, chữ 不 xuất hiện hai lần để nhấn mạnh sự từ chối liên tiếp. Bạn có thể thay 这、那 bằng hai danh từ cụ thể: 肉也不吃,菜也不吃. Nhớ đọc 不 đúng thanh: 不吃 đọc bù chī, 不行 đọc bù xíng, 不好 đọc bù hǎo, 不看 đọc bú kàn.

Ví dụ

孩子这也不吃,那也不吃,真让人发愁。

Háizi zhè yě bù chī, nà yě bù chī, zhēn ràng rén fāchóu.

Đứa trẻ cái này không ăn, cái kia cũng không ăn, thật làm người ta lo.

他这也不满意,那也不满意。

Tā zhè yě bù mǎnyì, nà yě bù mǎnyì.

Anh ấy cái này cũng không hài lòng, cái kia cũng không hài lòng.

这也不行,那也不行,到底怎么办?

Zhè yě bù xíng, nà yě bù xíng, dàodǐ zěnme bàn?

Cái này không được, cái kia cũng không được, rốt cuộc làm sao đây?

她这也不想去,那也不想去,只想在家。

Tā zhè yě bù xiǎng qù, nà yě bù xiǎng qù, zhǐ xiǎng zài jiā.

Cô ấy chỗ này cũng không muốn đi, chỗ kia cũng không, chỉ muốn ở nhà.

你这也不看,那也不看,怎么选?

Nǐ zhè yě bú kàn, nà yě bú kàn, zěnme xuǎn?

Bạn cái này cũng không xem, cái kia cũng không xem, làm sao chọn?

她这也不愿意,那也不愿意,让人没办法。

Tā zhè yě bú yuànyì, nà yě bú yuànyì, ràng rén méi bànfǎ.

Cô ấy cái này cũng không chịu, cái kia cũng không chịu, chẳng ai biết làm sao.

Lỗi hay gặp

Sai: 这也不吃,那不吃。 → Đúng: 这也不吃,那也不吃。

1. Quên 也 ở một vế.

Khác nghĩa: 这也吃,那也吃。 (ăn gì cũng ăn) → Đúng: 这也不吃,那也不吃。

2. Dùng nghĩa khẳng định. Mẫu này luôn có phủ định ở cả hai vế.

3. Đọc sai thanh 不. 不看 đọc bú kàn, không đọc bù kàn.

4. Dùng với người cần tôn trọng. Câu phàn nàn có thể bị coi là thiếu lễ phép.

Bài tập nhỏ

Câu 1. Điền: 他这也不吃,那____不吃。

Xem đáp án

也

Câu 2. Dịch: Cái này không được, cái kia cũng không được.

Xem đáp án

这也不行,那也不行。

Câu 3. Đọc thanh 不 trong 不看: bù hay bú?

Xem đáp án

bú

Câu 4. Sửa: 这也不好,那不好。

Xem đáp án

这也不好,那也不好。

FAQ

Khác gì 什么也不……?

什么也不…… nói gộp “cái gì cũng không”; mẫu này liệt kê từng cái.

Có thể dùng ba vế không?

Có thể, như 这也不行,那也不行,什么都不行.

Giọng điệu thế nào?

Phàn nàn, đôi khi chê người kén chọn.

Ôn nhanh ngữ pháp HSK6
10 câu ngẫu nhiên từ các bài cùng cấp, chấm điểm ngay.
Làm bài kiểm tra →

Xem thêm

Xem tất cả 52 bài Ngữ pháp HSK 6

↑

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *