长 đọc là zhǎng, thuộc bộ 168 (長), gồm 4 nét.
长
zhǎng
Bộ thủ 168 (長)4 nét
Phân rã chữ 长
⿻?一
Cách viết 长 (thứ tự nét)
长… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ vựng có chữ 长
- 专长 zhuāncháng – sở trường
- 会长 huìzhǎng – hội trưởng, chủ tịch hội
- 修长 xiūcháng – thon dài
- 冗长 rǒngcháng – dài dòng
- 厂长 chǎngzhǎng – giám đốc nhà máy, xưởng trưởng
- 团长 tuánzhǎng – trưởng đoàn; người tổ chức mua chung
- 增长 zēngzhǎng – tăng trưởng; tăng lên
- 处长 chùzhǎng – trưởng phòng, trưởng ban
- 家长 jiāzhǎng – phụ huynh, cha mẹ (của học sinh)
- 局长 júzhǎng – cục trưởng, trưởng cục
- 市长 shìzhǎng – thị trưởng
- 师长 shīzhǎng – thầy cô
- 延长 yáncháng – kéo dài, gia hạn
- 成长 chéngzhǎng – trưởng thành, lớn lên
- 所长 suǒzhǎng – sở trưởng; viện trưởng
- 擅长 shàncháng – giỏi về, sở trường
- 校长 xiàozhǎng – hiệu trưởng
- 漫长 màncháng – dài đằng đẵng
- 特长 tècháng – sở trường
- 一技之长 yíjìzhīcháng – có một nghề giỏi
- 土生土长 tǔshēngtǔzhǎng – sinh ra lớn lên tại chỗ
- 天长地久 tiānchángdìjiǔ – trời đất lâu dài
- 揠苗助长 yàmiáozhùzhǎng – nóng vội hỏng việc
- 源远流长 yuányuǎnliúcháng – lịch sử lâu đời
HT-07