所长 đọc là suǒzhǎng, nghĩa là sở trưởng; viện trưởng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
所长
suǒzhǎng
sở trưởng; viện trưởng
danh từ
Ví dụ với 所长
所长今天不在。
Suǒzhǎng jīntiān bú zài.
Sở trưởng hôm nay không có mặt.
Lưu ý khi dùng
Đọc suǒzhǎng là người đứng đầu một "sở", "viện" (研究所, 派出所); đọc suǒcháng nghĩa là sở trường.
Cách viết 所长 (thứ tự nét)
所… nét
长… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 所长
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 所 | suǒ | 户 | 8 |
| 长 | zhǎng | 长 | 4 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 所长
所长 tiếng Trung là gì?
所长 (suǒzhǎng) nghĩa là sở trưởng; viện trưởng (danh từ).
所长 đọc thế nào?
所长 đọc là suǒzhǎng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 所长 thế nào?
Ví dụ: 所长今天不在。 (Suǒzhǎng jīntiān bú zài.) nghĩa là: Sở trưởng hôm nay không có mặt.
所长 thuộc cấp HSK mấy?
所长 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet