源远流长 đọc là yuányuǎnliúcháng, nghĩa là lịch sử lâu đời. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
源远流长
yuányuǎnliúcháng
lịch sử lâu đời
thành ngữ
Ví dụ với 源远流长
中国的茶文化源远流长,有几千年的历史。
Zhōngguó de chá wénhuà yuányuǎnliúcháng, yǒu jǐ qiān nián de lìshǐ.
Văn hóa trà Trung Quốc có lịch sử lâu đời, đã mấy nghìn năm.
这所大学的校史源远流长,培养了很多人才。
Zhè suǒ dàxué de xiàoshǐ yuányuǎnliúcháng, péiyǎng le hěn duō réncái.
Trường đại học này có lịch sử lâu đời, đã đào tạo được nhiều nhân tài.
Cách viết 源远流长 (thứ tự nét)
源… nét
远… nét
流… nét
长… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 源远流长
源远流长 tiếng Trung là gì?
源远流长 (yuányuǎnliúcháng) nghĩa là lịch sử lâu đời (thành ngữ).
源远流长 đọc thế nào?
源远流长 đọc là yuányuǎnliúcháng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 源远流长 thế nào?
Ví dụ: 中国的茶文化源远流长,有几千年的历史。 (Zhōngguó de chá wénhuà yuányuǎnliúcháng, yǒu jǐ qiān nián de lìshǐ.) nghĩa là: Văn hóa trà Trung Quốc có lịch sử lâu đời, đã mấy nghìn năm.
源远流长 thuộc cấp HSK mấy?
源远流长 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.