成长 đọc là chéngzhǎng, nghĩa là trưởng thành, lớn lên. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
成长
chéngzhǎng
trưởng thành, lớn lên
động từ
Ví dụ với 成长
孩子在爱中成长。
Háizi zài ài zhōng chéngzhǎng.
Đứa trẻ lớn lên trong tình yêu thương.
Cách viết 成长 (thứ tự nét)
成… nét
长… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 成长
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 成 | chéng | 戈 | 6 |
| 长 | zhǎng | 长 | 4 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 成长
成长 tiếng Trung là gì?
成长 (chéngzhǎng) nghĩa là trưởng thành, lớn lên (động từ).
成长 đọc thế nào?
成长 đọc là chéngzhǎng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 成长 thế nào?
Ví dụ: 孩子在爱中成长。 (Háizi zài ài zhōng chéngzhǎng.) nghĩa là: Đứa trẻ lớn lên trong tình yêu thương.
成长 thuộc cấp HSK mấy?
成长 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet