特长 đọc là tècháng, nghĩa là sở trường. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
特长
tècháng
sở trường
Hán Việt: đặc trường
danh từ
Ví dụ với 特长
你有什么特长?
Nǐ yǒu shénme tècháng?
Bạn có sở trường gì?
唱歌是她的特长。
Chànggē shì tā de tècháng.
Ca hát là sở trường của cô ấy.
Cách viết 特长 (thứ tự nét)
特… nét
长… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 特长
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 特 | tè | 牛 | 10 |
| 长 | cháng | 长 | 4 |
Hỏi nhanh về 特长
特长 tiếng Trung là gì?
特长 (tècháng) nghĩa là sở trường (danh từ).
特长 đọc thế nào?
特长 đọc là tècháng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 特长 thế nào?
Ví dụ: 你有什么特长? (Nǐ yǒu shénme tècháng?) nghĩa là: Bạn có sở trường gì?
特长 thuộc cấp HSK mấy?
特长 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.