通 đọc là tōng, thuộc bộ 162 (辵), gồm 11 nét.
通
tōng
Bộ thủ 162 (辵)11 nét
Phân rã chữ 通
⿺辶甬
Mẹo nhớ chữ 通
CẦN DUYỆT
通 — 辶 (đi) + 甬: đường đi thông suốt → thông, qua (通) (mẹo nhớ, không phải từ nguyên) [CẦN DUYỆT]
通 — 辶 (đi) + 甬: đường đi thông suốt → thông, qua (通) (mẹo nhớ, không phải từ nguyên) [CẦN DUYỆT]
Cách viết 通 (thứ tự nét)
通… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ vựng có chữ 通
- 通 tōng – thông, thông suốt; thông thạo
- 不通 bùtōng – tắc, không thông; vô lý
- 交通 jiāotōng – giao thông
- 卡通 kǎtōng – hoạt hình
- 变通 biàntōng – linh hoạt, biến thông
- 开通 kāitōng – khai thông; mở (tuyến, dịch vụ)
- 普通 pǔtōng – bình thường, phổ thông
- 沟通 gōutōng – giao tiếp, trao đổi
- 流通 liútōng – lưu thông
- 灵通 língtōng – nhanh nhạy (tin tức)
- 畅通 chàngtōng – thông suốt, thông thoáng
- 疏通 shūtōng – khai thông
- 相通 xiāngtōng – thông nhau
- 精通 jīngtōng – tinh thông, thành thạo
- 贯通 guàntōng – thông suốt
- 通俗 tōngsú – bình dân, dễ hiểu
- 通信 tōngxìn – liên lạc; thư từ
- 通告 tōnggào – thông cáo
- 通宵 tōngxiāo – suốt đêm
- 通常 tōngcháng – thông thường; thường
- 通报 tōngbào – thông báo
- 通用 tōngyòng – dùng chung, thông dụng
- 普通话 pǔtōnghuà – tiếng phổ thông (tiếng Trung chuẩn)
- 四通八达 sìtōngbādá – thông suốt bốn phía
HT-07