精通 đọc là jīngtōng, nghĩa là tinh thông, thành thạo. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
精通
jīngtōng
tinh thông, thành thạo

Hán Việt: tinh thông

động từ

Ví dụ với 精通

他精通三门外语。
Tā jīngtōng sān mén wàiyǔ.
Anh ấy thành thạo ba ngoại ngữ.
她精通中国历史。
Tā jīngtōng Zhōngguó lìshǐ.
Cô ấy am hiểu lịch sử Trung Quốc.

Cách viết 精通 (thứ tự nét)

精… nét
通… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 精通

ChữPinyinBộ thủSố nét
精jīng米14
通tōng辶10

Hỏi nhanh về 精通

精通 tiếng Trung là gì?

精通 (jīngtōng) nghĩa là tinh thông, thành thạo (động từ).

精通 đọc thế nào?

精通 đọc là jīngtōng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 精通 thế nào?

Ví dụ: 他精通三门外语。 (Tā jīngtōng sān mén wàiyǔ.) nghĩa là: Anh ấy thành thạo ba ngoại ngữ.

精通 thuộc cấp HSK mấy?

精通 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.