疏通 đọc là shūtōng, nghĩa là khai thông. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
疏通
shūtōng
khai thông
động từ

Ví dụ với 疏通

下水道堵了,得请师傅来疏通一下。
Xiàshuǐdào dǔ le, děi qǐng shīfu lái shūtōng yíxià.
Cống bị tắc rồi, phải nhờ thợ đến thông giúp.
交警正在疏通路口拥堵的车辆。
Jiāojǐng zhèngzài shūtōng lùkǒu yōngdǔ de chēliàng.
Cảnh sát giao thông đang khai thông dòng xe ùn tắc ở ngã tư.

Cách viết 疏通 (thứ tự nét)

疏… nét
通… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 疏通

疏通 tiếng Trung là gì?

疏通 (shūtōng) nghĩa là khai thông (động từ).

疏通 đọc thế nào?

疏通 đọc là shūtōng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 疏通 thế nào?

Ví dụ: 下水道堵了,得请师傅来疏通一下。 (Xiàshuǐdào dǔ le, děi qǐng shīfu lái shūtōng yíxià.) nghĩa là: Cống bị tắc rồi, phải nhờ thợ đến thông giúp.

疏通 thuộc cấp HSK mấy?

疏通 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.