畅通 đọc là chàngtōng, nghĩa là thông suốt, thông thoáng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
畅通
chàngtōng
thông suốt, thông thoáng
tính từ

Ví dụ với 畅通

今天路上很畅通。
Jīntiān lùshang hěn chàngtōng.
Hôm nay đường rất thông thoáng.

Lưu ý khi dùng

Dùng cho giao thông, mạng, thông tin: 交通畅通, 网络畅通, 保持畅通; trái nghĩa 堵 (tắc).

Cách viết 畅通 (thứ tự nét)

畅… nét
通… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 畅通

ChữPinyinBộ thủSố nét
畅chàng日8
通tōng辶10

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 畅通

畅通 tiếng Trung là gì?

畅通 (chàngtōng) nghĩa là thông suốt, thông thoáng (tính từ).

畅通 đọc thế nào?

畅通 đọc là chàngtōng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 畅通 thế nào?

Ví dụ: 今天路上很畅通。 (Jīntiān lùshang hěn chàngtōng.) nghĩa là: Hôm nay đường rất thông thoáng.

畅通 thuộc cấp HSK mấy?

畅通 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet