堵车 đọc là dǔchē, nghĩa là tắc đường. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
堵车
dǔchē
tắc đường
động từ
Ví dụ với 堵车
下班时间路上经常堵车。
Xiàbān shíjiān lùshang jīngcháng dǔchē.
Giờ tan tầm đường thường hay tắc.
Lưu ý khi dùng
Từ ly hợp (堵∥车): 堵了一个小时的车.
Cách viết 堵车 (thứ tự nét)
堵… nét
车… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 堵车
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 堵 | dǔ | 土 | 11 |
| 车 | chē | 车 | 4 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 堵车
堵车 tiếng Trung là gì?
堵车 (dǔchē) nghĩa là tắc đường (động từ).
堵车 đọc thế nào?
堵车 đọc là dǔchē. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 堵车 thế nào?
Ví dụ: 下班时间路上经常堵车。 (Xiàbān shíjiān lùshang jīngcháng dǔchē.) nghĩa là: Giờ tan tầm đường thường hay tắc.
堵车 thuộc cấp HSK mấy?
堵车 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet