开通 đọc là kāitōng, nghĩa là khai thông; mở (tuyến, dịch vụ). Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
开通
kāitōng
khai thông; mở (tuyến, dịch vụ)
động từ
Ví dụ với 开通
新地铁下个月开通。
Xīn dìtiě xià ge yuè kāitōng.
Tuyến tàu điện ngầm mới sẽ đi vào hoạt động vào tháng sau.
Lưu ý khi dùng
Dùng cho tuyến đường, dịch vụ, tài khoản: 开通地铁, 开通账号, 开通业务. Đọc nhẹ kāitong là cởi mở, phóng khoáng (nghĩa ít dùng).
Cách viết 开通 (thứ tự nét)
开… nét
通… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 开通
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 开 | kāi | 廾 | 4 |
| 通 | tōng | 辶 | 10 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 开通
开通 tiếng Trung là gì?
开通 (kāitōng) nghĩa là khai thông; mở (tuyến, dịch vụ) (động từ).
开通 đọc thế nào?
开通 đọc là kāitōng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 开通 thế nào?
Ví dụ: 新地铁下个月开通。 (Xīn dìtiě xià ge yuè kāitōng.) nghĩa là: Tuyến tàu điện ngầm mới sẽ đi vào hoạt động vào tháng sau.
开通 thuộc cấp HSK mấy?
开通 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet