通信 đọc là tōngxìn, nghĩa là liên lạc; thư từ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
通信
tōngxìn
liên lạc; thư từ
động từ

Ví dụ với 通信

我们通过邮件通信。
Wǒmen tōngguò yóujiàn tōngxìn.
Chúng tôi liên lạc với nhau qua email.

Lưu ý khi dùng

Nghĩa là liên lạc qua thư từ, điện tín; cũng dùng cho "viễn thông" (通信公司 = công ty viễn thông).

Cách viết 通信 (thứ tự nét)

通… nét
信… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 通信

ChữPinyinBộ thủSố nét
通tōng辶10
信xìn亻9

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 通信

通信 tiếng Trung là gì?

通信 (tōngxìn) nghĩa là liên lạc; thư từ (động từ).

通信 đọc thế nào?

通信 đọc là tōngxìn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 通信 thế nào?

Ví dụ: 我们通过邮件通信。 (Wǒmen tōngguò yóujiàn tōngxìn.) nghĩa là: Chúng tôi liên lạc với nhau qua email.

通信 thuộc cấp HSK mấy?

通信 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

chua-duyet