通告 đọc là tōnggào, nghĩa là thông cáo. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
通告
tōnggào
thông cáo
động từ, danh từ

Ví dụ với 通告

学校发布通告,明天停课一天。
Xuéxiào fābù tōnggào, míngtiān tíng kè yì tiān.
Nhà trường ra thông cáo, ngày mai nghỉ học một ngày.
公司通告全体员工下周开会。
Gōngsī tōnggào quántǐ yuángōng xià zhōu kāi huì.
Công ty thông báo cho toàn thể nhân viên tuần sau họp.

Cách viết 通告 (thứ tự nét)

通… nét
告… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 通告

通告 tiếng Trung là gì?

通告 (tōnggào) nghĩa là thông cáo (động từ, danh từ).

通告 đọc thế nào?

通告 đọc là tōnggào. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 通告 thế nào?

Ví dụ: 学校发布通告,明天停课一天。 (Xuéxiào fābù tōnggào, míngtiān tíng kè yì tiān.) nghĩa là: Nhà trường ra thông cáo, ngày mai nghỉ học một ngày.

通告 thuộc cấp HSK mấy?

通告 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.