不通 đọc là bùtōng, nghĩa là tắc, không thông; vô lý. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
不通
bùtōng
tắc, không thông; vô lý
động từ
Ví dụ với 不通
这条路不通。
Zhè tiáo lù bùtōng.
Con đường này không đi thông được.
Lưu ý khi dùng
Hai nghĩa: đường bị tắc, mạng không kết nối (网络不通), và nói năng không hợp lý (这句话不通: câu này vô lý, sai ngữ pháp).
Cách viết 不通 (thứ tự nét)
不… nét
通… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 不通
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 不 | bù | 一 | 4 |
| 通 | tōng | 辶 | 10 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 不通
不通 tiếng Trung là gì?
不通 (bùtōng) nghĩa là tắc, không thông; vô lý (động từ).
不通 đọc thế nào?
不通 đọc là bùtōng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 不通 thế nào?
Ví dụ: 这条路不通。 (Zhè tiáo lù bùtōng.) nghĩa là: Con đường này không đi thông được.
不通 thuộc cấp HSK mấy?
不通 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet