认 đọc là rèn, thuộc bộ 149 (言), gồm 4 nét.
认
rèn
Bộ thủ 149 (言)4 nét
Phân rã chữ 认
⿰讠人
Mẹo nhớ chữ 认
CẦN DUYỆT
认 — 讠 (lời nói) + 人 (người): nói tên người → nhận ra, nhận (认) (mẹo nhớ, không phải từ nguyên) [CẦN DUYỆT]
认 — 讠 (lời nói) + 人 (người): nói tên người → nhận ra, nhận (认) (mẹo nhớ, không phải từ nguyên) [CẦN DUYỆT]
Cách viết 认 (thứ tự nét)
认… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Âm Hán Việt: nhận
Từ vựng có chữ 认
- 认 rèn – nhận ra; nhận, công nhận
- 公认 gōngrèn – được công nhận rộng rãi
- 否认 fǒurèn – phủ nhận
- 承认 chéngrèn – thừa nhận, công nhận
- 确认 quèrèn – xác nhận
- 认为 rènwéi – cho rằng, nghĩ là
- 认出 rènchū – nhận ra
- 认可 rènkě – công nhận; chấp thuận
- 认同 rèntóng – đồng tình, nhận đồng
- 认定 rèndìng – khẳng định, xác nhận
- 认得 rènde – nhận ra; biết (mặt, chữ)
- 认真 rènzhēn – chăm chỉ; nghiêm túc
- 认知 rènzhī – nhận thức
- 认证 rènzhèng – chứng nhận
- 认识 rènshi – quen; biết (người)
- 认错 rèncuò – nhận lỗi
- 辨认 biànrèn – nhận ra, phân biệt
HT-07