认 đọc là rèn, thuộc bộ 149 (言), gồm 4 nét.

认
rèn
Bộ thủ 149 (言)4 nét

Phân rã chữ 认

⿰讠人

Mẹo nhớ chữ 认

CẦN DUYỆT
认 — 讠 (lời nói) + 人 (người): nói tên người → nhận ra, nhận (认) (mẹo nhớ, không phải từ nguyên) [CẦN DUYỆT]

Cách viết 认 (thứ tự nét)

认… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Âm Hán Việt: nhận

Từ vựng có chữ 认

HT-07