承认 đọc là chéngrèn, nghĩa là thừa nhận, công nhận. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
承认
chéngrèn
thừa nhận, công nhận
động từ

Ví dụ với 承认

他承认自己错了。
Tā chéngrèn zìjǐ cuò le.
Anh ấy thừa nhận mình sai rồi.

Cách viết 承认 (thứ tự nét)

承… nét
认… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 承认

ChữPinyinBộ thủSố nét
承chéng手8
认rèn讠4

Hỏi nhanh về 承认

承认 tiếng Trung là gì?

承认 (chéngrèn) nghĩa là thừa nhận, công nhận (động từ).

承认 đọc thế nào?

承认 đọc là chéngrèn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 承认 thế nào?

Ví dụ: 他承认自己错了。 (Tā chéngrèn zìjǐ cuò le.) nghĩa là: Anh ấy thừa nhận mình sai rồi.

承认 thuộc cấp HSK mấy?

承认 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet