认证 đọc là rènzhèng, nghĩa là chứng nhận. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
认证
rènzhèng
chứng nhận
động từ

Ví dụ với 认证

这家餐厅通过了食品安全认证。
Zhè jiā cāntīng tōngguò le shípǐn ānquán rènzhèng.
Nhà hàng này đã đạt chứng nhận an toàn thực phẩm.
这种大米需要专门机构来认证。
Zhè zhǒng dàmǐ xūyào zhuānmén jīgòu lái rènzhèng.
Loại gạo này cần cơ quan chuyên môn đến chứng nhận.

Cách viết 认证 (thứ tự nét)

认… nét
证… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 认证

认证 tiếng Trung là gì?

认证 (rènzhèng) nghĩa là chứng nhận (động từ).

认证 đọc thế nào?

认证 đọc là rènzhèng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 认证 thế nào?

Ví dụ: 这家餐厅通过了食品安全认证。 (Zhè jiā cāntīng tōngguò le shípǐn ānquán rènzhèng.) nghĩa là: Nhà hàng này đã đạt chứng nhận an toàn thực phẩm.

认证 thuộc cấp HSK mấy?

认证 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.