认同 đọc là rèntóng, nghĩa là đồng tình, nhận đồng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
认同
rèntóng
đồng tình, nhận đồng
động từ

Ví dụ với 认同

大家都认同他的看法。
Dàjiā dōu rèntóng tā de kànfǎ.
Mọi người đều đồng tình với quan điểm của anh ấy.

Lưu ý khi dùng

Hai nghĩa: tán thành (认同观点) và xác định mình thuộc về (身份认同, 文化认同). Trang trọng.

Cách viết 认同 (thứ tự nét)

认… nét
同… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 认同

ChữPinyinBộ thủSố nét
认rèn讠4
同tóng口6

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 认同

认同 tiếng Trung là gì?

认同 (rèntóng) nghĩa là đồng tình, nhận đồng (động từ).

认同 đọc thế nào?

认同 đọc là rèntóng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 认同 thế nào?

Ví dụ: 大家都认同他的看法。 (Dàjiā dōu rèntóng tā de kànfǎ.) nghĩa là: Mọi người đều đồng tình với quan điểm của anh ấy.

认同 thuộc cấp HSK mấy?

认同 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet