认知 đọc là rènzhī, nghĩa là nhận thức. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
认知
rènzhī
nhận thức

Hán Việt: nhận tri

danh từ

Ví dụ với 认知

孩子的认知能力在提高。
Háizi de rènzhī nénglì zài tígāo.
Khả năng nhận thức của trẻ đang tiến bộ.
我们对这件事的认知不同。
Wǒmen duì zhè jiàn shì de rènzhī bùtóng.
Nhận thức của chúng ta về việc này khác nhau.

Cách viết 认知 (thứ tự nét)

认… nét
知… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 认知

ChữPinyinBộ thủSố nét
认rèn讠4
知zhī矢8

Hỏi nhanh về 认知

认知 tiếng Trung là gì?

认知 (rènzhī) nghĩa là nhận thức (danh từ).

认知 đọc thế nào?

认知 đọc là rènzhī. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 认知 thế nào?

Ví dụ: 孩子的认知能力在提高。 (Háizi de rènzhī nénglì zài tígāo.) nghĩa là: Khả năng nhận thức của trẻ đang tiến bộ.

认知 thuộc cấp HSK mấy?

认知 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.