认错 đọc là rèncuò, nghĩa là nhận lỗi. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
认错
rèncuò
nhận lỗi

Hán Việt: nhận thác

động từ

Ví dụ với 认错

他主动向老师认错。
Tā zhǔdòng xiàng lǎoshī rèncuò.
Anh ấy chủ động nhận lỗi với thầy.
做错了就要认错。
Zuò cuò le jiù yào rèncuò.
Làm sai thì phải nhận lỗi.

Cách viết 认错 (thứ tự nét)

认… nét
错… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 认错

ChữPinyinBộ thủSố nét
认rèn讠4
错cuò钅13

Hỏi nhanh về 认错

认错 tiếng Trung là gì?

认错 (rèncuò) nghĩa là nhận lỗi (động từ).

认错 đọc thế nào?

认错 đọc là rèncuò. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 认错 thế nào?

Ví dụ: 他主动向老师认错。 (Tā zhǔdòng xiàng lǎoshī rèncuò.) nghĩa là: Anh ấy chủ động nhận lỗi với thầy.

认错 thuộc cấp HSK mấy?

认错 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.