否认 đọc là fǒurèn, nghĩa là phủ nhận. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
否认
fǒurèn
phủ nhận
động từ
Ví dụ với 否认
他否认自己说过那句话。
Tā fǒurèn zìjǐ shuōguo nà jù huà.
Anh ấy phủ nhận mình từng nói câu đó.
Lưu ý khi dùng
Phủ nhận một sự thật hoặc việc đã xảy ra; 否定 là phủ định ý kiến, quan điểm.
Cách viết 否认 (thứ tự nét)
否… nét
认… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 否认
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 否 | fǒu | 口 | 7 |
| 认 | rèn | 讠 | 4 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 否认
否认 tiếng Trung là gì?
否认 (fǒurèn) nghĩa là phủ nhận (động từ).
否认 đọc thế nào?
否认 đọc là fǒurèn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 否认 thế nào?
Ví dụ: 他否认自己说过那句话。 (Tā fǒurèn zìjǐ shuōguo nà jù huà.) nghĩa là: Anh ấy phủ nhận mình từng nói câu đó.
否认 thuộc cấp HSK mấy?
否认 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet