认得 đọc là rènde, nghĩa là nhận ra; biết (mặt, chữ). Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
认得
rènde
nhận ra; biết (mặt, chữ)
động từ

Ví dụ với 认得

我不认得这个字。
Wǒ bú rènde zhège zì.
Tôi không biết chữ này.

Lưu ý khi dùng

Hay gặp ở dạng phủ định 不认得; cách nói phổ biến hơn là 认识.

Cách viết 认得 (thứ tự nét)

认… nét
得… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 认得

ChữPinyinBộ thủSố nét
认rèn讠4
得de彳11

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 认得

认得 tiếng Trung là gì?

认得 (rènde) nghĩa là nhận ra; biết (mặt, chữ) (động từ).

认得 đọc thế nào?

认得 đọc là rènde. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 认得 thế nào?

Ví dụ: 我不认得这个字。 (Wǒ bú rènde zhège zì.) nghĩa là: Tôi không biết chữ này.

认得 thuộc cấp HSK mấy?

认得 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

chua-duyet