认可 đọc là rènkě, nghĩa là công nhận; chấp thuận. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
认可
rènkě
công nhận; chấp thuận
động từ

Ví dụ với 认可

他的工作得到了大家的认可。
Tā de gōngzuò dédào le dàjiā de rènkě.
Công việc của anh ấy được mọi người công nhận.

Cách viết 认可 (thứ tự nét)

认… nét
可… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 认可

ChữPinyinBộ thủSố nét
认rèn讠4
可kě口5

Hỏi nhanh về 认可

认可 tiếng Trung là gì?

认可 (rènkě) nghĩa là công nhận; chấp thuận (động từ).

认可 đọc thế nào?

认可 đọc là rènkě. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 认可 thế nào?

Ví dụ: 他的工作得到了大家的认可。 (Tā de gōngzuò dédào le dàjiā de rènkě.) nghĩa là: Công việc của anh ấy được mọi người công nhận.

认可 thuộc cấp HSK mấy?

认可 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

chua-duyet