认出 đọc là rènchū, nghĩa là nhận ra. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
认出
rènchū
nhận ra
động từ
Ví dụ với 认出
我马上认出了他。
Wǒ mǎshàng rènchū le tā.
Tôi nhận ra anh ấy ngay lập tức.
Cách viết 认出 (thứ tự nét)
认… nét
出… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 认出
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 认 | rèn | 讠 | 4 |
| 出 | chū | 凵 | 5 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 认出
认出 tiếng Trung là gì?
认出 (rènchū) nghĩa là nhận ra (động từ).
认出 đọc thế nào?
认出 đọc là rènchū. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 认出 thế nào?
Ví dụ: 我马上认出了他。 (Wǒ mǎshàng rènchū le tā.) nghĩa là: Tôi nhận ra anh ấy ngay lập tức.
认出 thuộc cấp HSK mấy?
认出 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet