装 đọc là zhuāng, thuộc bộ 145 (衣), gồm 12 nét.
装
zhuāng
Bộ thủ 145 (衣)12 nét
Phân rã chữ 装
⿱壮衣
Mẹo nhớ chữ 装
CẦN DUYỆT
装 — 壮 (khoẻ) + 衣 (áo): mặc áo vào cho chỉnh tề → trang phục, đóng gói (装) (mẹo nhớ, không phải từ nguyên) [CẦN DUYỆT]
装 — 壮 (khoẻ) + 衣 (áo): mặc áo vào cho chỉnh tề → trang phục, đóng gói (装) (mẹo nhớ, không phải từ nguyên) [CẦN DUYỆT]
Cách viết 装 (thứ tự nét)
装… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ vựng có chữ 装
- 装 zhuāng – đựng, bỏ vào; lắp đặt; giả vờ
- 伪装 wěizhuāng – ngụy trang
- 假装 jiǎzhuāng – giả vờ
- 包装 bāozhuāng – đóng gói; bao bì
- 原装 yuánzhuāng – nguyên bản
- 安装 ānzhuāng – lắp đặt; cài đặt (phần mềm)
- 改装 gǎizhuāng – cải tạo, sửa lại
- 改装 gǎizhuāng – cải tạo, lắp đặt lại
- 时装 shízhuāng – thời trang (quần áo)
- 时装 shízhuāng – thời trang
- 服装 fúzhuāng – trang phục, quần áo
- 武装 wǔzhuāng – vũ trang
- 组装 zǔzhuāng – lắp ráp
- 装修 zhuāngxiū – sửa sang, trang trí nội thất
- 装备 zhuāngbèi – trang bị
- 装扮 zhuāngbàn – hóa trang
- 装置 zhuāngzhì – lắp đặt; thiết bị
- 装置 zhuāngzhì – thiết bị
- 装饰 zhuāngshì – trang trí
- 西装 xīzhuāng – âu phục, com-lê
- 集装箱 jízhuāngxiāng – container
HT-07