时装 đọc là shízhuāng, nghĩa là thời trang (quần áo). Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
时装
shízhuāng
thời trang (quần áo)
danh từ

Ví dụ với 时装

这家店卖女士时装。
Zhè jiā diàn mài nǚshì shízhuāng.
Cửa hàng này bán thời trang nữ.

Lưu ý khi dùng

Quần áo theo mốt: 时装秀 (show thời trang), 时装店, 时装周 (tuần lễ thời trang). Khác 衣服 (quần áo nói chung).

Cách viết 时装 (thứ tự nét)

时… nét
装… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 时装

ChữPinyinBộ thủSố nét
时shí日7
装zhuāng衣12

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 时装

时装 tiếng Trung là gì?

时装 (shízhuāng) nghĩa là thời trang (quần áo) (danh từ).

时装 đọc thế nào?

时装 đọc là shízhuāng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 时装 thế nào?

Ví dụ: 这家店卖女士时装。 (Zhè jiā diàn mài nǚshì shízhuāng.) nghĩa là: Cửa hàng này bán thời trang nữ.

时装 thuộc cấp HSK mấy?

时装 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet