武装 đọc là wǔzhuāng, nghĩa là vũ trang. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
武装
wǔzhuāng
vũ trang
danh từ, động từ
Ví dụ với 武装
游戏里的角色用盔甲和盾牌武装自己。
Yóuxì li de juésè yòng kuījiǎ hé dùnpái wǔzhuāng zìjǐ.
Nhân vật trong game dùng áo giáp và khiên để tự trang bị.
博物馆里的骑士雕像全副武装,威风凛凛。
Bówùguǎn li de qíshì diāoxiàng quánfù wǔzhuāng, wēifēng lǐnlǐn.
Tượng hiệp sĩ trong bảo tàng được vũ trang đầy đủ, oai phong lẫm liệt.
Cách viết 武装 (thứ tự nét)
武… nét
装… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 武装
武装 tiếng Trung là gì?
武装 (wǔzhuāng) nghĩa là vũ trang (danh từ, động từ).
武装 đọc thế nào?
武装 đọc là wǔzhuāng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 武装 thế nào?
Ví dụ: 游戏里的角色用盔甲和盾牌武装自己。 (Yóuxì li de juésè yòng kuījiǎ hé dùnpái wǔzhuāng zìjǐ.) nghĩa là: Nhân vật trong game dùng áo giáp và khiên để tự trang bị.
武装 thuộc cấp HSK mấy?
武装 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.