装修 đọc là zhuāngxiū, nghĩa là sửa sang, trang trí nội thất. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
装修
zhuāngxiū
sửa sang, trang trí nội thất
động từ
Ví dụ với 装修
我们家正在装修。
Wǒmen jiā zhèngzài zhuāngxiū.
Nhà chúng tôi đang sửa sang.
Lưu ý khi dùng
Cải tạo, trang trí nhà cửa, cửa hàng: 装修房子, 新装修 (mới sửa). Cũng là danh từ: 装修风格.
Cách viết 装修 (thứ tự nét)
装… nét
修… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 装修
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 装 | zhuāng | 衣 | 12 |
| 修 | xiū | 亻 | 9 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 装修
装修 tiếng Trung là gì?
装修 (zhuāngxiū) nghĩa là sửa sang, trang trí nội thất (động từ).
装修 đọc thế nào?
装修 đọc là zhuāngxiū. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 装修 thế nào?
Ví dụ: 我们家正在装修。 (Wǒmen jiā zhèngzài zhuāngxiū.) nghĩa là: Nhà chúng tôi đang sửa sang.
装修 thuộc cấp HSK mấy?
装修 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet