装置 đọc là zhuāngzhì, nghĩa là lắp đặt; thiết bị. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
装置
zhuāngzhì
lắp đặt; thiết bị
động từ; danh từ

Ví dụ với 装置

这个装置可以自动关灯。
Zhège zhuāngzhì kěyǐ zìdòng guān dēng.
Thiết bị này có thể tự động tắt đèn.

Lưu ý khi dùng

Danh từ: thiết bị, cơ cấu máy (安全装置 = thiết bị an toàn); lắp đặt thường dùng 安装.

Cách viết 装置 (thứ tự nét)

装… nét
置… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 装置

ChữPinyinBộ thủSố nét
装zhuāng衣12
置zhì罒13

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 装置

装置 tiếng Trung là gì?

装置 (zhuāngzhì) nghĩa là lắp đặt; thiết bị (động từ; danh từ).

装置 đọc thế nào?

装置 đọc là zhuāngzhì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 装置 thế nào?

Ví dụ: 这个装置可以自动关灯。 (Zhège zhuāngzhì kěyǐ zìdòng guān dēng.) nghĩa là: Thiết bị này có thể tự động tắt đèn.

装置 thuộc cấp HSK mấy?

装置 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet