安装 đọc là ānzhuāng, nghĩa là lắp đặt; cài đặt (phần mềm). Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
安装
ānzhuāng
lắp đặt; cài đặt (phần mềm)
động từ
Ví dụ với 安装
明天我家要安装空调。
Míngtiān wǒ jiā yào ānzhuāng kōngtiáo.
Ngày mai nhà tôi sẽ lắp điều hòa.
Cách viết 安装 (thứ tự nét)
安… nét
装… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 安装
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 安 | ān | 宀 | 6 |
| 装 | zhuāng | 衣 | 12 |
Từ liên quan
- 打开dǎkāi · mở ra
- 关guān · đóng
Hỏi nhanh về 安装
安装 tiếng Trung là gì?
安装 (ānzhuāng) nghĩa là lắp đặt; cài đặt (phần mềm) (động từ).
安装 đọc thế nào?
安装 đọc là ānzhuāng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 安装 thế nào?
Ví dụ: 明天我家要安装空调。 (Míngtiān wǒ jiā yào ānzhuāng kōngtiáo.) nghĩa là: Ngày mai nhà tôi sẽ lắp điều hòa.
安装 thuộc cấp HSK mấy?
安装 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet