改装 đọc là gǎizhuāng, nghĩa là cải tạo, sửa lại. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
改装
gǎizhuāng
cải tạo, sửa lại
động từ
Ví dụ với 改装
他把旧房子改装成了咖啡馆。
Tā bǎ jiù fángzi gǎizhuāngchéng le kāfēiguǎn.
Anh ấy cải tạo ngôi nhà cũ thành quán cà phê.
Lưu ý khi dùng
Thay đổi cấu tạo, bao bì, hình dáng: 改装汽车 (độ xe), 改装房间; hay đi với 成: 改装成….
Cách viết 改装 (thứ tự nét)
改… nét
装… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 改装
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 改 | gǎi | 攵 | 7 |
| 装 | zhuāng | 衣 | 12 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 改装
改装 tiếng Trung là gì?
改装 (gǎizhuāng) nghĩa là cải tạo, sửa lại (động từ).
改装 đọc thế nào?
改装 đọc là gǎizhuāng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 改装 thế nào?
Ví dụ: 他把旧房子改装成了咖啡馆。 (Tā bǎ jiù fángzi gǎizhuāngchéng le kāfēiguǎn.) nghĩa là: Anh ấy cải tạo ngôi nhà cũ thành quán cà phê.
改装 thuộc cấp HSK mấy?
改装 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet