装扮 đọc là zhuāngbàn, nghĩa là hóa trang. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
装扮
zhuāngbàn
hóa trang
động từ
Ví dụ với 装扮
孩子们装扮成小动物,在台上表演。
Háizimen zhuāngbànchéng xiǎo dòngwù, zài tái shang biǎoyǎn.
Các em nhỏ hóa trang thành những con vật, biểu diễn trên sân khấu.
儿童节表演时,她装扮成了一位小公主。
Értóng Jié biǎoyǎn shí, tā zhuāngbànchéng le yí wèi xiǎo gōngzhǔ.
Trong buổi biểu diễn ngày Quốc tế Thiếu nhi, cô bé hóa trang thành một nàng công chúa nhỏ.
Cách viết 装扮 (thứ tự nét)
装… nét
扮… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 装扮
装扮 tiếng Trung là gì?
装扮 (zhuāngbàn) nghĩa là hóa trang (động từ).
装扮 đọc thế nào?
装扮 đọc là zhuāngbàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 装扮 thế nào?
Ví dụ: 孩子们装扮成小动物,在台上表演。 (Háizimen zhuāngbànchéng xiǎo dòngwù, zài tái shang biǎoyǎn.) nghĩa là: Các em nhỏ hóa trang thành những con vật, biểu diễn trên sân khấu.
装扮 thuộc cấp HSK mấy?
装扮 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.