改装 đọc là gǎizhuāng, nghĩa là cải tạo, lắp đặt lại. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
改装
gǎizhuāng
cải tạo, lắp đặt lại
động từ

Ví dụ với 改装

他们把旧仓库改装成了一家咖啡馆。
Tāmen bǎ jiù cāngkù gǎizhuāng chéng le yì jiā kāfēiguǎn.
Họ cải tạo nhà kho cũ thành một quán cà phê.
爸爸打算把家里的旧自行车改装一下。
Bàba dǎsuàn bǎ jiāli de jiù zìxíngchē gǎizhuāng yíxià.
Bố định độ lại chiếc xe đạp cũ trong nhà một chút.

Cách viết 改装 (thứ tự nét)

改… nét
装… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 改装

改装 tiếng Trung là gì?

改装 (gǎizhuāng) nghĩa là cải tạo, lắp đặt lại (động từ).

改装 đọc thế nào?

改装 đọc là gǎizhuāng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 改装 thế nào?

Ví dụ: 他们把旧仓库改装成了一家咖啡馆。 (Tāmen bǎ jiù cāngkù gǎizhuāng chéng le yì jiā kāfēiguǎn.) nghĩa là: Họ cải tạo nhà kho cũ thành một quán cà phê.

改装 thuộc cấp HSK mấy?

改装 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.