服装 đọc là fúzhuāng, nghĩa là trang phục, quần áo. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
服装
fúzhuāng
trang phục, quần áo
danh từ
Ví dụ với 服装
这家店的服装很漂亮。
Zhè jiā diàn de fúzhuāng hěn piàoliang.
Quần áo của cửa hàng này rất đẹp.
Lưu ý khi dùng
Chỉ quần áo nói chung (ngành, cửa hàng): 服装店, 服装设计; đời thường nói 衣服.
Cách viết 服装 (thứ tự nét)
服… nét
装… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 服装
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 服 | fú | 月 | 8 |
| 装 | zhuāng | 衣 | 12 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 服装
服装 tiếng Trung là gì?
服装 (fúzhuāng) nghĩa là trang phục, quần áo (danh từ).
服装 đọc thế nào?
服装 đọc là fúzhuāng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 服装 thế nào?
Ví dụ: 这家店的服装很漂亮。 (Zhè jiā diàn de fúzhuāng hěn piàoliang.) nghĩa là: Quần áo của cửa hàng này rất đẹp.
服装 thuộc cấp HSK mấy?
服装 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet